THỦ TỤC ĐĂNG KÝ PHÙ HIỆU VẬN TẢI

Theo Nghị định 86, kể từ ngày 1/7/2018 ô tô vận tải hàng hóa có tải trọng dưới 3.5 tấn phải có phù hiệu xe tải và thiết bị định vị.

  • Vậy phù hiệu xe tải là gì ?

Đó là một mảnh giấy chứng nhận xe bạn đã đạt đủ các yêu cầu điều kiện để tham gia kinh doanh vận tải (như gắn thiết bị định vị xe tải, chất lượng của phương tiện,..). Khi nhận được giấy chứng nhận, các bạn gắn lên đầu xe là có thể an tâm chạy kinh doanh. 

  • Mức xử phạt xe không có phù hiệu ?

Hiện nay, mức xử phạt xe không có phù hiệu theo quy định là từ 3.000.000đ – 5.000.000đ. Đây là mức xử phạt xe không có phù hiệu, còn nếu thiếu các yêu cầu về thiết bị định vị xe tải, lệnh vận tải,… thì mức phạt cao nhất có thể lên đến 15.000.000đ.

  • Thủ tục và giấy tờ cần chuẩn bị:

·Giấy đề nghị cấp phù hiệu theo mẫu quy định.

·Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao công chứng các giấy tờ sau: Giấy đăng kiểm; Giấy đăng ký xe ô tô; Hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân cho thuê tài chính hoặc cho thuê tài sản, hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã nếu xe không thuộc sở hữu của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải. 

·Cung cấp Trang web, tên đăng nhập, mật khẩu truy cập vào thiết bị giám sát hành trình của xe đề nghị cấp phù hiệu.

·Giấy giới thiệu công ty (bản chính) nếu bạn đi xin phù hiệu cho xe của công ty

·CMND của người đi nộp hồ sơ bản chính hoặc công chứng

  • Quy trình thực hiện:

       Sau khi chuẩn bị bộ hồ sơ đầy đủ như trên bạn nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện về phòng một cửa Sở giao thông vận tải nơi đặt trụ sở công ty, chi nhánh công ty

  • Thời gian hoàn thành

–  Phù hiệu cùng địa phương với giấy đăng ký xe: 4 - 6 ngày
–  Phù hiệu khác địa phương ới giấy đăng ký xe: 8 - 10 ngày

  • Lưu ý:

Phải có giấy phép vận tải bằng ô tô thì mới đăng ký được phù hiệu vận tải.

- Tùy theo quy định của một số tỉnh khác nhau cần phải quan tâm như: phải có trên 5 xe mới cấp phù hiệu, cá nhân phải chung vào HTX hoặc công ty…


THỦ TỤC ĐĂNG KÝ PHÙ HIỆU VẬN TẢI ĐỐI VỚI XE CÁ NHÂN

STT

Các hồ sơ cần chuẩn bị

Ghi chú

1

Giấy đề nghị cấp phù hiệu có ký đóng dấu theo mẫu quy định

Bản chính

2

Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô của Hợp tác xã/Công ty vận tải

Bản sao công chứng

3

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã/Công ty vận tải

Bản sao công chứng

4

Hợp đồng với Hợp tác xã hoặc Công ty vận tải

Bản chính

5

Giấy phép hộ kinh doanh cá thể của Chủ xe (có chức năng vận tải và cho thuê xe)

Bản sao công chứng

6

Bản sao bộ giấy tờ xe (đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm TNDS…)
Bảo hiểm TNDS và đăng kiểm theo hình thức kinh doanh vận tải

Bản sao công chứng

7

Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu của đơn vị lắp đặt thiết bị giám sát hành trình. Thông tin website, tên đăng nhập, mật khẩu truy cập vào thiết bị giám sát hành trình của các xe đề nghị cấp phù hiệu

Bản sao công chứng

8

Xác nhận tình trạng xe (trường hợp đăng ký phù hiệu khác địa phương đăng ký xe)

Bản chính

9

Chứng minh thư nhân dân và bằng lái xe của người lái xe

Bản sao công chứng

10

Giấy khám sức khỏe của Lái xe trong vòng 6 tháng

Bản chính

11

Ảnh thẻ của Lái xe 3x4 (02 cái)

Bản chính

12

Giấy giới thiệu của Hợp tác xã hoặc Công ty vận tải

Bản chính

13

Chứng minh thư nhân dân, sổ hộ khẩu của Chủ xe

Bản sao công chứng

--------------------------------------------------------------------------

SUZUKI HỒNG PHƯƠNG HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ CHO KHÁCH HÀNG - LIÊN HỆ TƯ VẤN: 0909 275 011

STT NỘI DUNG CHI PHÍ (VNĐ)
1 ĐĂNG KIỂM XE 1.000.000 
2

THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ HỢP CHUẨN GTVT

    + TẶNG 1 LẦN THAY NHỚT MIỄN PHÍ

    + Tặng Phí bản quyền phần mềm năm đầu tiên 

    + Tặng Sim 3G & Miễn phí 1 năm

2.500.000
3 PHÍ ĐĂNG KÝ THAM GIA HỢP TÁC XÃ Từ 500.000 đến 1.500.000 (tùy khu vực và loại xe)
4 PHÍ DỊCH VỤ 800.000